| Cung Mệnh | Màu Tương Sinh (Tốt nhất - Nuôi dưỡng) |
Màu Tương Hợp (Tốt nhì - Bình an) |
Màu Chế Khắc (Có thể dùng) |
Màu Kiêng Kỵ (Tuyệt đối tránh) |
|---|---|---|---|---|
| MỆNH KIM | Vàng, Nâu đất (Thuộc Thổ) |
Trắng, Xám, Ghi (Thuộc Kim) |
Xanh lục | Đỏ, Hồng, Tím, Cam |
| MỆNH MỘC | Đen, Xanh nước biển (Thuộc Thủy) |
Xanh lá, Xanh lục (Thuộc Mộc) |
Vàng, Nâu đất | Trắng, Xám, Ghi |
| MỆNH THỦY | Trắng, Xám, Ghi (Thuộc Kim) |
Đen, Xanh nước biển (Thuộc Thủy) |
Đỏ, Hồng, Tím | Vàng, Nâu đất |
| MỆNH HỎA | Xanh lục, Xanh lá (Thuộc Mộc) |
Đỏ, Hồng, Tím, Cam (Thuộc Hỏa) |
Trắng, Xám, Ghi | Đen, Xanh nước biển |
| MỆNH THỔ | Đỏ, Hồng, Tím, Cam (Thuộc Hỏa) |
Vàng, Nâu đất (Thuộc Thổ) |
Đen, Xanh biển | Xanh lục, Xanh lá |
💡 Gợi ý chọn loại đá trang sức phù hợp:
- Mệnh Kim: Thạch anh vàng, Đá mắt hổ vàng nâu, Thạch anh trắng, Vòng bạc.
- Mệnh Mộc: Đá Obsidian đen, Thạch anh đen, Cẩm thạch, Ngọc bích.
- Mệnh Thủy: Thạch anh trắng, Đá Aquamarine xanh biển, Đá Obsidian đen.
- Mệnh Hỏa: Thạch anh hồng, Thạch anh tím, Cẩm thạch xanh lá, Đá Ruby.
- Mệnh Thổ: Thạch anh tóc đỏ, Thạch anh tím, Thạch anh vàng, Đá mắt hổ.