info@ketnoidoanhnhan.top Thứ 2 - Chủ Nhật: 8:00 - 21:00

BẢNG TRA CỨU MÀU SẮC TRANG SỨC PHONG THỦY THEO NGŨ HÀNH

Cung Mệnh Màu Tương Sinh
(Tốt nhất - Nuôi dưỡng)
Màu Tương Hợp
(Tốt nhì - Bình an)
Màu Chế Khắc
(Có thể dùng)
Màu Kiêng Kỵ
(Tuyệt đối tránh)
MỆNH KIM Vàng, Nâu đất
(Thuộc Thổ)
Trắng, Xám, Ghi
(Thuộc Kim)
Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím, Cam
MỆNH MỘC Đen, Xanh nước biển
(Thuộc Thủy)
Xanh lá, Xanh lục
(Thuộc Mộc)
Vàng, Nâu đất Trắng, Xám, Ghi
MỆNH THỦY Trắng, Xám, Ghi
(Thuộc Kim)
Đen, Xanh nước biển
(Thuộc Thủy)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu đất
MỆNH HỎA Xanh lục, Xanh lá
(Thuộc Mộc)
Đỏ, Hồng, Tím, Cam
(Thuộc Hỏa)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước biển
MỆNH THỔ Đỏ, Hồng, Tím, Cam
(Thuộc Hỏa)
Vàng, Nâu đất
(Thuộc Thổ)
Đen, Xanh biển Xanh lục, Xanh lá

💡 Gợi ý chọn loại đá trang sức phù hợp:

  • Mệnh Kim: Thạch anh vàng, Đá mắt hổ vàng nâu, Thạch anh trắng, Vòng bạc.
  • Mệnh Mộc: Đá Obsidian đen, Thạch anh đen, Cẩm thạch, Ngọc bích.
  • Mệnh Thủy: Thạch anh trắng, Đá Aquamarine xanh biển, Đá Obsidian đen.
  • Mệnh Hỏa: Thạch anh hồng, Thạch anh tím, Cẩm thạch xanh lá, Đá Ruby.
  • Mệnh Thổ: Thạch anh tóc đỏ, Thạch anh tím, Thạch anh vàng, Đá mắt hổ.

Đăng nhận xét

0 Nhận xét

Đăng nhận xét (0)